Máy phay CNC (trục Y 4 rãnh trượt), Bàn máy 1900x800mm, Hành trình XYZ 1650x800x700mm

Bàn máy 1900x800mm, XYZ 1650x800x700mm

Thông tin cơ bản

Máy phay CNC Đài Loan, VB1650 trang bị bộ thay dao tự động dạng dù (Carrousel Type) với 20 ổ dao (cho máy có Côn trục chính No.50)
Máy phay CNC Đài Loan, VB1650A trang bị bộ thay dao tự động Dạng tang trống (Arm type) với 24 ổ dao (cho máy có Côn trục chính No.50)
Kích thước bàn máy 1900x800mm
Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Y/Z: 20/20/18 m/phút
Hành trình trục X/Y/Z 1650x800x700mm
Trục Y dạng Box với 4 rãnh trượt
Tốc độ trục chính 4,000 vòng/phút (cho máy có Côn trục chính No.50)
Motor trục chính 18.5/22kW (cho máy có Côn trục chính No.50)

Tải về

Thông tin sản phẩm

MÁY PHAY CNC 3 TRỤC

Code MAZAKO VB1650

*Máy trang bị bộ thay dao tự động Dạng dù (Carrousel) với 20 ổ dao.

* Côn trục chính là No. 50 

*Máy có khả năng nâng cấp thành máy phay CNC 4 trục (tùy chọn)

Kích thước bàn máy 1900x800mm

Hành trình trục X/Y/Z 1650x800x700mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 145-845mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến thân máy 850mm

Kích thước rãnh chữ T 22x6x125mm

Khối lượng tải trọng lớn nhất lên bàn 1800kg

Tốc độ trục chính 6,000 vòng/phút

Côn trục chính 7/24 Taper No.50

Motor trục chính 7.5/15kW

Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Y/Z: 20/20/18 m/phút

Tốc độ cắt gọt 15 m/phút

Bộ thay dao tự động: Dạng dù (Carrousel)

Số ổ dao của bộ thay dao tự động 20 dao

Khối lượng dao lớn nhất 15kg

Chiều dài dao lớn nhất 300mm

Đường kính dao lớn nhất Ø100mm

Đường kính dao lớn nhất (liền kề trống) Ø200mm

Diện tích nền móng máy 4790x3175mm

Khối lượng máy 13000kg

Chiều cao máy 3300mm

Công suất nguồn cung cấp 3 pha 30 KVA

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo tiêu chuẩn thiết kế mới của nhà sản xuất mà không cần thông báo trước.

MÁY PHAY CNC 3 TRỤC

Code MAZAKO VB1650A

*Máy trang bị bộ thay dao tự động Dạng tang trống (Arm type) với 24 ổ dao.

* Côn trục chính là No. 50 ( tùy chọn No. 40)

*Máy có khả năng nâng cấp thành máy phay CNC 4 trục (tùy chọn)

Kích thước bàn máy 1900x800mm

Hành trình trục X/Y/Z 1650x800x700mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 145-845mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến thân máy 850mm

Kích thước rãnh chữ T 22x6x125mm

Khối lượng tải trọng lớn nhất lên bàn 1800kg

Tốc độ trục chính 4,000 vòng/phút (8,000 vòng/phút, tùy chọn chọn máy có Côn trục chính No.40)

Côn trục chính 7/24 Taper No.50 (7/24 Taper No.40, tùy chọn)

Motor trục chính 18.5/22kW

Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Y/Z: 20/20/18 m/phút

Bộ thay dao tự động: Dạng tang trống (Arm type)

Số ổ dao của bộ thay dao tự động 24 dao (22 dao, tùy chọn chọn máy có Côn trục chính No.40)

Khối lượng dao lớn nhất 15kg (7kg, tùy chọn chọn máy có Côn trục chính No.40)

Chiều dài dao lớn nhất 300mm (250mm, tùy chọn chọn máy có Côn trục chính No.40)

Đường kính dao lớn nhất Ø100mm (Ø80mm, tùy chọn chọn máy có Côn trục chính No.40)

Đường kính dao lớn nhất (liền kề trống) Ø200mm (Ø150mm, tùy chọn chọn máy có Côn trục chính No.40)

Diện tích nền móng máy 4790x3175mm

Khối lượng máy 13000kg

Chiều cao máy 3300mm

Công suất nguồn cung cấp 3 pha 30 KVA

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo tiêu chuẩn thiết kế mới của nhà sản xuất mà không cần thông báo trước.

PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN

(Vui lòng liên hệ để biết chi tiết Danh mục phụ kiện tiêu chuẩn)

PHỤ KIỆN TÙY CHỌN

Máy trang bị bộ điều khiển Fanuc hoặc Meldas Mitsubishi

Máy trang bị băng tải phoi tự động

Máy trang bị bộ điều khiển 4 trục với bàn xoay

Ê tô thủy lực 6inch, 8 inch, 10inch – Đài Loan

Đầu kẹp dao phay mặt đầu BT40/BT50 – Đài Loan

Đầu kẹp dao phay trụ BT40/BT50-ER32, BT40/BT50-ER40, BT40/BT50-ER50 – Đài Loan

Bộ đồ gá 52 chi tiết – Đài Loan

Dao phay ngón, Dao phay mặt, Dao phay rãnh …

Đầu phân độ đa năng

Bàn xoay vạn năng

(Vui lòng liên hệ để biết chi tiết Danh mục phụ kiện tùy chọn)

Nguyễn Văn Tấn

Hotline: 0981 403 539

               0934 06 68 06

Email: sales@mazako.vn