Máy phay CNC Đài Loan, Bàn máy 1150x475mm, Hành trình XYZ 1020x500x505mm

Bàn máy 1150x475mm, XYZ 1020x500x505mm

Thông tin cơ bản

Máy phay CNC Đài Loan, FVP1000 trang bị bộ thay dao tự động dạng dù (Carrousel Type) với 22 ổ dao.
Máy phay CNC Đài Loan, FVP1000A trang bị bộ thay dao tự động Dạng tang trống (Arm type) với 24 ổ dao.
Tốc độ trục chính 10,000 vòng/phút
Kích thước bàn máy 1150x475mm
Hành trình trục X/Y/Z 1020x500x505mm

Tải về

Thông tin sản phẩm

MÁY PHAY CNC 3 TRỤC

Code MAZAKO FVP1000

*Máy trang bị bộ thay dao tự động dạng dù (Carrousel Type) với 22 ổ dao.

*Máy có khả năng nâng cấp thành máy phay CNC 4 trục (tùy chọn)

Kích thước bàn máy 1150x475mm

Hành trình trục X/Y/Z 1020x500x505mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến tâm bàn máy 80-585mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 510mm

Kích thước rãnh chữ T 18x4x100mm

Khối lượng tải trọng lớn nhất lên bàn 800kg

Tốc độ trục chính 10,000 vòng/phút

Côn trục chính 7/24 Taper No.40 (BT40)

Đường kính trục chính Ø70mm

Motor trục chính 7.5/11kW

Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Y/Z  32/24/24 m/phút

Tốc độ cắt gọt 15 m/phút

Thời gian thay dao (T-T-T) Carrousel Type: 7 giây (60Hz)

Bộ thay dao tự động: Dạng dù (Carrousel)

Số ổ dao của bộ thay dao tự động: 22 dao

Khối lượng dao lớn nhất 7kg

Chiều dài dao lớn nhất 300mm

Đường kính dao lớn nhất Ø80mm

Đường kính dao lớn nhất (liền kề trống) Ø150mm

Diện tích nền móng máy 2800x2350mm

Khối lượng máy 4950kg

Chiều cao máy 2795mm

Công suất nguồn cung cấp 3 pha 25 KVA

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo tiêu chuẩn thiết kế mới của nhà sản xuất mà không cần thông báo trước.

MÁY PHAY CNC 3 TRỤC

Code MAZAKO FVP1000A

*Máy trang bị bộ thay dao tự động Dạng tang trống (Arm type) với 24 ổ dao.

*Máy có khả năng nâng cấp thành máy phay CNC 4 trục (tùy chọn)

Kích thước bàn máy 1150x475mm

Hành trình trục X/Y/Z 1020x500x505mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến tâm bàn máy 80-585mm

Khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 510mm

Kích thước rãnh chữ T 18x4x100mm

Khối lượng tải trọng lớn nhất lên bàn 800kg

Tốc độ trục chính 10,000 vòng/phút

Côn trục chính 7/24 Taper No.40 (BT40)

Đường kính trục chính Ø70mm

Motor trục chính 7.5/11kW

Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Y/Z  32/24/24 m/phút

Tốc độ cắt gọt 15 m/phút

Thời gian thay dao (T-T-T) Arm Type: 1.7 giây (60Hz)

Bộ thay dao tự động: Dạng tang trống (Arm type)

Số ổ dao của bộ thay dao tự động: 24 dao

Khối lượng dao lớn nhất 7kg

Chiều dài dao lớn nhất 300mm

Đường kính dao lớn nhất Ø80mm

Đường kính dao lớn nhất (liền kề trống) Ø150mm

Diện tích nền móng máy 2800x2350mm

Khối lượng máy 4950kg

Chiều cao máy 2795mm

Công suất nguồn cung cấp 3 pha 25 KVA

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo tiêu chuẩn thiết kế mới của nhà sản xuất mà không cần thông báo trước.

PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN

(Vui lòng liên hệ để biết chi tiết Danh mục phụ kiện tiêu chuẩn)

PHỤ KIỆN TÙY CHỌN

Máy trang bị bộ điều khiển Fanuc hoặc Meldas Mitsubishi

Máy trang bị băng tải phoi tự động

Máy trang bị bộ điều khiển 4 trục với bàn xoay

Ê tô thủy lực 6inch, 8 inch, 10inch – Đài Loan

Đầu kẹp dao phay mặt đầu BT40 – Đài Loan

Đầu kẹp dao phay trụ BT40-ER32, BT40-ER40, BT40-ER50 – Đài Loan

Bộ đồ gá 52 chi tiết – Đài Loan

Dao phay ngón, Dao phay mặt, Dao phay rãnh …

Đầu phân độ đa năng

Bàn xoay vạn năng

(Vui lòng liên hệ để biết chi tiết Danh mục phụ kiện tùy chọn)

Nguyễn Văn Tấn

Hotline: 0981 403 539

               0934 06 68 06

Email: sales@mazako.vn