Máy chấn tôn thủy lực 110 tấn
Tải về
Thông tin sản phẩm
MÁY CHẤN TÔN THỦY LỰC 110 TẤN, MÁY CHẤN TOLE THỰC LỰC 110 TẤN.
█ Máy chấn tôn thủy lực 110 tấn có Lực chấn 110 tấn, dùng để chấn tấm theo hình dạng mong muốn.
Chiều dầy chấn của tấm lớn nhất 4.5mm – với chiều dài chấn 2600mm
Chiều dầy chấn của tấm lớn nhất 3.2mm – với chiều dài chấn 3200mm
Và Chiều dầy chấn của tấm lớn nhất 2.5mm – với chiều dài chấn 4000mm 
█ Máy trang bị hệ thống thủy lực giúp máy vận hành êm và mạnh mẽ và công suất motor trục chính 7.5HP.
█ Thân máy được đúc từ gang chất lượng cao, giúp cho máy có độ cứng vững và độ ổn định lâu dài.
█ Hệ thống kẹp lưỡi chấn được thiết kế tách biệt với thân máy và được điều khiển bởi cặp xy lanh mạnh mẽ - tăng khả năng chống biến dạng.
█ Máy chấn tôn thủy lực thiết kế Bảng điều khiển điện phía trước và gọn gàng giúp vận hành thuận tiện và nhanh chóng. Bên cạnh đó, máy trang bị Công tắc đạp chân giúp vận hành linh hoạt hơn.
█ Việc điều khiển cữ chặn sau và định vị bằng tay.
█ Máy phù hợp với việc sản xuất có góc định hình cố định. Tốc độ di chuyển đầu mang lưỡi chấn nhanh 100mm/giây.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN MÁY CHẤN TÔN THỦY LỰC 110 TẤN
|
Mã hàng |
Khả năng uốn (mm) |
Lực chấn (tấn) |
Hành trình chấn(mm) |
Độ mở (mm) |
Độ rộng bàn (mm) |
Motor (HP) |
Chiều sâu hầu (mm) |
|
MAZAKO-4.5x2600 |
4.5x2600 |
110 |
200 |
350 |
180 |
7.5 |
250 |
|
MAZAKO-3.2x3200 |
3.2x3200 |
110 |
200 |
350 |
180 |
7.5 |
250 |
|
MAZAKO-2.5x4000 |
2.5x4000 |
110 |
200 |
350 |
180 |
7.5 |
250 |
THAM KHẢO CÁC MÃ HÀNG KHÁC
|
Mã hàng |
Khả năng uốn (mm) |
Lực chấn (tấn) |
Hành trình chấn(mm) |
Độ mở (mm) |
Độ rộng bàn (mm) |
Motor (HP) |
Chiều sâu hầu (mm) |
|
150 |
300 |
180 |
5 |
200 |
|||
|
150 |
300 |
180 |
5 |
200 |
|||
|
150 |
300 |
180 |
5 |
200 |
|||
|
150 |
300 |
180 |
5 |
200 |
|||
|
150 |
300 |
180 |
5 |
200 |
|||
|
150 |
300 |
180 |
5 |
200 |
|||
|
150 |
300 |
180 |
5 |
200 |
|||
|
150 |
300 |
180 |
5 |
200 |
|||
|
200 |
350 |
180 |
7.5 |
250 |
|||
|
200 |
350 |
180 |
7.5 |
250 |
|||
|
200 |
350 |
180 |
7.5 |
250 |
|||
|
200 |
400 |
200 |
10 |
250 |
|||
|
200 |
400 |
200 |
10 |
250 |
|||
|
200 |
400 |
200 |
10 |
250 |
|||
|
200 |
400 |
200 |
15 |
300 |
|||
|
200 |
400 |
200 |
15 |
300 |
|||
|
200 |
400 |
200 |
15 |
300 |
|||
|
260 |
450 |
280 |
20 |
300 |
|||
|
260 |
450 |
280 |
20 |
300 |
|||
|
260 |
450 |
280 |
20 |
300 |














