Máy tiện xuất xứ Châu Âu CU400M CU500M CU580M
Máy tiện vạn năng Châu Âu CU400M CU500M CU580M
Thông tin cơ bản
MÁY TIỆN VẠN NĂNG XUẤT XỨ CHÂU ÂU CU400M
Chiều cao tâm 220mm
Đường kính tiện qua băng 440mm
Đường kính tiện qua bàn dao 240mm
Chiều rộng băng máy 400mm
MÁY TIỆN VẠN NĂNG XUẤT XỨ CHÂU ÂU CU500M
Chiều cao tâm 250mm
Đường kính tiện qua băng 500mm
Đường kính tiện qua bàn dao 300mm
Chiều rộng băng máy 400mm
MÁY TIỆN VẠN NĂNG XUẤT XỨ CHÂU ÂU CU580M
Chiều cao tâm 290mm
Đường kính tiện qua băng 580mm
Đường kính tiện qua bàn dao 380mm
Chiều rộng băng máy 400mm
Chiều cao tâm 220mm
Đường kính tiện qua băng 440mm
Đường kính tiện qua bàn dao 240mm
Chiều rộng băng máy 400mm
MÁY TIỆN VẠN NĂNG XUẤT XỨ CHÂU ÂU CU500M
Chiều cao tâm 250mm
Đường kính tiện qua băng 500mm
Đường kính tiện qua bàn dao 300mm
Chiều rộng băng máy 400mm
MÁY TIỆN VẠN NĂNG XUẤT XỨ CHÂU ÂU CU580M
Chiều cao tâm 290mm
Đường kính tiện qua băng 580mm
Đường kính tiện qua bàn dao 380mm
Chiều rộng băng máy 400mm
Tải về
Thông tin sản phẩm
Thông số kỹ thuật Máy tiện Châu Âu CU400M - CU500M - CU580M
Máy tiện vạn năng Châu Âu CU400M | CU500M | CU580M
XUẤT XỨ: CHÂU ÂU - PHÂN PHỐI BỞI MAZAKO
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | CU400M | CU500M | CU580M |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao tâm | mm | 220 | 250 | 290 |
| Đường kính tiện qua băng | mm | 440 | 500 | 580 |
| Đường kính tiện qua bàn dao | mm | 240 | 300 | 380 |
| Đường kính tiện qua khe | mm | 640 | 700 | 780 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 400 | ||
| Lỗ trục chính | mm | 72 | ||
| Khoảng cách tâm (tối đa) | mm | 1.000; 1.500; 2.000; 3.000; 4.000; 5.000 | ||
| Tốc độ trục chính (21 cấp) | rpm | 20 – 2.000 | ||
| Tiện ren hệ mét (64 cấp) | mm | 0,5 – 120 | ||
| Đường kính nòng ụ động | mm | 90 (Hành trình 230mm - Côn No.5) | ||
| Khối lượng (chống tâm 2.000mm) | kg | 2.900 | 2.950 | 3.010 |
Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp và bảo hành bởi Công ty TNHH Mazako.
Giải pháp gia công cơ khí chính xác tiêu chuẩn Châu Âu - Vận hành ổn định, tuổi thọ cao.
