Máy khoan cần Đài Loan, Khoan thép Ø55mm, Taro Ø50mm, Doa Ø100-126mm
Thông tin cơ bản
Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ đứng 1250mm
Hành trình ngang đầu trục chính 915mm
Khả năng khoan thép Ø55mm
Khả năng khoan gang Ø66mm
Khả năng taro thép M50
Khả năng taro gang M60
Khả năng doa thép Ø100mm
Khả năng doa gang Ø160mm
------------------------------------------------------------------------
Máy khoan cần Đài Loan TF1600NCH-III
Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ đứng 1600mm
Hành trình ngang đầu trục chính 1310mm
Khả năng khoan thép Ø55mm
Khả năng khoan gang Ø70mm
Khả năng taro thép M50
Khả năng taro gang M60
Khả năng doa thép Ø126mm
Khả năng doa gang Ø186mm
Tải về
Thông tin sản phẩm
MÁY KHOAN CẦN ĐÀI LOANCode MAZAKO TF1300NCH-III |
Máy khoan cần Đài Loan TF1300NCH-III
Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ đứng 1250mm
Hành trình ngang đầu trục chính 915mm
Và có khả năng gia công:
Khả năng khoan thép Ø55mm
Khả năng khoan gang Ø66mm
Khả năng taro thép M50
Khả năng taro gang M60
Khả năng doa thép Ø100mm
Khả năng doa gang Ø160mm
Hành trình trục chính 250mm
Côn trục chính NO.5
Tốc độ trục chính 20-1500 vòng/phút
Tốc độ khoan 1-650mm/phút (DC motor)
Đường kính thân trụ đứng Ø300mm
Kích thước chân máy 1800x800x170mm
Kích thước bàn làm việc 650x500x410mm
Công suất motor trục chính 5HP (6P)
Công suất motor nâng phần thân trục chính 2HP
Công suất motor làm mát 1/8HP
Khối lượng tịnh 2150kg
Khối lượng đóng kiện 2250kg
Kích thước máy 2290 x 1100x2230mm
MÁY KHOAN CẦN ĐÀI LOANCode MAZAKO TF1600NCH-III |
Máy khoan cần Đài Loan TF1600NCH-III
Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ đứng 1600mm
Hành trình ngang đầu trục chính 1310mm
Và có khả năng gia công:
Khả năng khoan thép Ø55mm
Khả năng khoan gang Ø70mm
Khả năng taro thép M50
Khả năng taro gang M60
Khả năng doa thép Ø126mm
Khả năng doa gang Ø186mm
Hành trình trục chính 300mm
Côn trục chính NO.5
Tốc độ trục chính 20-1500 vòng/phút
Tốc độ khoan 1-650mm/phút (DC motor)
Đường kính thân trụ đứng Ø336mm
Kích thước chân máy 2350x920x220mm
Kích thước bàn làm việc 800x540x400mm
Công suất motor trục chính 5HP (6P)
Công suất motor nâng phần thân trục chính 2HP
Công suất motor làm mát 1/8HP
Khối lượng tịnh 3150kg
Khối lượng đóng kiện 3250kg
Kích thước máy 2850x1210x2540mm
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
MÁY KHOAN CẦN ĐÀI LOAN |
MÃ ĐẶT HÀNG |
|
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
MAZAKO TF1300NCH-III |
MAZAKO TF1600NCH-III |
|
Khả năng khoan thép |
Ø55mm |
Ø55mm |
|
Khả năng khoan gang |
Ø66mm |
Ø70mm |
|
Khả năng taro thép |
M50 |
M50 |
|
Khả năng taro gang |
M60 |
M60 |
|
Khả năng doa thép |
Ø100mm |
Ø126mm |
|
Khả năng doa gang |
Ø160mm |
Ø186mm |
|
Hành trình trục chính |
250mm |
300mm |
|
Côn trục chính |
NO.5 |
NO.5 |
|
Tốc độ trục chính |
20-1500 vòng/phút |
20-1500 vòng/phút |
|
Tốc độ khoan |
1-650mm/phút (DC motor) |
1-650mm/phút (DC motor) |
|
Đường kính thân trụ đứng |
Ø300mm |
Ø336mm |
|
Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ đứng |
1250mm |
1600mm |
|
Kích thước chân máy |
1800x800x170mm |
2350x920x220mm |
|
Kích thước bàn làm việc |
650x500x410mm |
800x540x400mm |
|
Công suất motor trục chính |
5HP (6P) |
5HP (6P) |
|
Công suất motor nâng phần thân trục chính |
2HP |
2HP |
|
Công suất motor làm mát |
1/8HP |
1/8HP |
|
Khối lượng tịnh |
2150kg |
3150kg |
|
Khối lượng đóng kiện |
2250kg |
3250kg |
|
Kích thước máy |
2290x1100x2230mm |
2850x1210x2540mm |
*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo tiêu chuẩn thiết kế mới của nhà sản xuất mà không cần thông báo trước.













